Bản dịch của từ Interval data trong tiếng Việt
Interval data
Noun [U/C]

Interval data(Noun)
ˈɪntɚvəl dˈeɪtə
ˈɪntɚvəl dˈeɪtə
Ví dụ
02
Dữ liệu được đặc trưng bởi các khoảng, trong đó sự khác biệt giữa các giá trị mang ý nghĩa, nhưng tỷ lệ giữa các giá trị thì không.
Data is characterized by ranges where the difference between values is meaningful, but the ratio of those values is not.
这是指数据中的数值间隔具有实际意义,但数值之间的比例关系则不具备实际意义。
Ví dụ
03
Trong phân tích thống kê, chúng ta sử dụng ký hiệu để biểu thị các biến có thể cộng hoặc trừ nhau nhưng không thể nhân hoặc chia, ví dụ như nhiệt độ Celsius.
This is used in statistical analysis to represent variables that can be added or subtracted but cannot be multiplied or divided, such as temperature in Celsius.
在统计分析中用来表示可以相加或相减,但不能相乘或相除的变量,比如摄氏温度。
Ví dụ
