Bản dịch của từ Interval scale trong tiếng Việt
Interval scale
Noun [U/C]

Interval scale(Noun)
ˈɪntɚvəl skˈeɪl
ˈɪntɚvəl skˈeɪl
01
Thang đo trong đó sự khác biệt giữa các giá trị là có ý nghĩa và nhất quán, nhưng không có điểm không thật.
This is a scale where the differences between values are meaningful and consistent, but there isn't a true zero point.
这是一个尺度,数值之间的差异既有意义又保持一致,但没有绝对的零点。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các ví dụ phổ biến bao gồm các thang đo nhiệt độ như Celsius và Fahrenheit, nơi các khoảng cách giữa các điểm đo là có ý nghĩa.
Common examples include temperature scales like Celsius and Fahrenheit, where the intervals between values are meaningful.
常见的例子包括摄氏度和华氏度等温标,其中的间隔具有实际意义。
Ví dụ
