Bản dịch của từ Intrusive resolve trong tiếng Việt
Intrusive resolve
Phrase

Intrusive resolve(Phrase)
ɪntrˈuːsɪv rɪzˈɒlv
ˌɪnˈtrusɪv rɪˈzɑɫv
01
Một quyết định áp đặt lên người khác mà không có sự đồng ý hoặc thỏa thuận của họ
A resolution that imposes on others without their consent or agreement
Ví dụ
02
Hành động quyết định thực hiện một việc gì đó ảnh hưởng đến người khác một cách bất ngờ
The act of resolving to take action that affects others unexpectedly
Ví dụ
03
Một quyết định hoặc sự xác định không mời mà đến hoặc không được hoan nghênh nhằm giải quyết một vấn đề
An uninvited or unwelcome decision or determination to solve a problem
Ví dụ
