Anh - Việt

Bản dịch của từ Ischemia trong tiếng Việt

ischemia

Noun

ischemia (Noun)

/ɪskˈimiə/
/ɪskˈɛmiə/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu máu cục bộ: tình trạng rối loạn tuần hoàn tại một vùng mô do bị tắc nghẽn cơ học của dòng máu (ví dụ do thuyên tắc, huyết khối hoặc co mạch), khiến mô đó thiếu oxy và dưỡng chất.

Thiếu máu cục bộ: tình trạng rối loạn tuần hoàn tại một vùng mô do bị tắc nghẽn cơ học của dòng máu (ví dụ do thuyên tắc, huyết khối hoặc co mạch), khiến mô đó thiếu oxy và dưỡng chất.

cardiology pathology Local disturbance in blood circulation due to mechanical obstruction of the blood supply for example embolism thrombosis or vasoconstriction.

Ví dụ
Ischemia có thể dẫn đến vấn đề nghiêm trọng về tim nếu không được điều trị.Ischemia can lead to serious heart problems if left untreated.
Không giải quyết ischemia kịp thời có thể dẫn đến tổn thương không thể đảo ngược cho tim.Not addressing ischemia promptly may result in irreversible damage to the heart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh