Anh - Việt

Bản dịch của từ Ischemic trong tiếng Việt

ischemic

Adjective

ischemic (Adjective)

/ɨskˈimɨk/
/ɨskˈimɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến thiếu máu cục bộ: trạng thái tổ chức/tế bào bị thiếu oxy và dưỡng chất vì bị giảm hoặc tắc nghẽn nguồn cung cấp máu tại chỗ, gây rối loạn tuần hoàn khu vực đó.

pathology Characteristic of or accompanied by ischemia — localised anaemia due to mechanical obstruction of the blood supply creating a local disturbance in blood circulation.

Ví dụ
Các tình trạng thiếu máu cục bộ có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở dân cư thành phố.Ischemic conditions can lead to serious health issues in urban populations.
Nhiều người không hiểu tác động của bệnh tim thiếu máu cục bộ đến xã hội.Many people do not understand ischemic heart disease's impact on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh