Bản dịch của từ Isogonal trong tiếng Việt

Isogonal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isogonal(Adjective)

aɪsˈɑgənl
aɪsˈɑgənl
01

(toán học) có các góc bằng nhau; chỉ hình, đoạn thẳng hoặc cấu hình có các góc tương ứng bằng nhau.

Geometry Having equal angles.

几何学中有相等的角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong bản đồ học/định vị, mô tả các đường trên bề mặt Trái Đất mà tại mọi điểm trên cùng một đường đó, sai lệch từ trường (độ lệch hướng la bàn so với phương Bắc địa lý) là giống nhau.

Cartography navigation Describing lines connecting points on the Earths surface whose magnetic declination is identical.

在地图上描述地球表面上磁偏角相同的连线。

Ví dụ

Isogonal(Noun)

aɪsˈɑgənl
aɪsˈɑgənl
01

Một đường trên bề mặt Trái Đất nối các điểm có sai số phương vị từ trường (độ lệch phương hướng so với phương Bắc địa lý) bằng nhau. Trong bản đồ học và dẫn đường, đường này gọi là đường cùng phương vị từ trường.

Cartography navigation A line connecting points on the Earths surface whose magnetic declination is identical.

在地球表面连接磁偏角相同点的线。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh