Bản dịch của từ Iterative approach trong tiếng Việt

Iterative approach

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iterative approach(Phrase)

ˈɪtərətˌɪv ˈæprəʊtʃ
ˈɪtɝətɪv ˈæˌproʊtʃ
01

Một phương pháp bao gồm việc lặp đi lặp lại các quy trình nhằm nâng cao kết quả.

An approach that involves the repetition of processes with the aim of improving outcomes

Ví dụ
02

Một chiến lược sử dụng các vòng lặp để dần dần đạt được mục tiêu hoặc giải pháp mong muốn.

A strategy that uses iterations to gradually reach a desired goal or solution

Ví dụ
03

Một phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách liên tục cải tiến giải pháp

A method of solving a problem by repeatedly refining a solution

Ví dụ