Anh - Việt
jetties
Noun
jetties (Noun)
/dʒˈɛtɪz/
/ˈdʒɛtiz/
AI
Ví dụ
Năm 2024, các đê chắn sóng ở Đà Nẵng bảo vệ bờ biển cộng đồng khỏi những con sóng lớn.In 2024, Da Nang's jetties protected the community coast from powerful waves.
Không có đê chắn sóng, cộng đồng ven biển Manila không thể chống chọi với sóng bão.Without jetties, Manila's coastal community cannot resist typhoon waves.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, những cầu tàu mới giúp các gia đình ngư dân ở Cebu tăng thu nhập.In 2023, new jetties helped fishing families in Cebu earn more income.
Báo cáo cho biết những cầu tàu bị hư hỏng không thể tiếp nhận tàu cứu trợ sau bão Haiyan.The report says damaged jetties cannot receive relief ships after Typhoon Haiyan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, các cầu cảng ở Boston mang đến nơi an toàn cho các gia đình họp cộng đồng.In 2024, Boston's jetties gave local families safe places for community meetings.
Ở Manila, những cầu cảng mới không cải thiện cơ hội tham gia xã hội cho người nghèo.In Manila, new jetties did not improve social access for poor residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa