Bản dịch của từ Joint farming ventures trong tiếng Việt

Joint farming ventures

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint farming ventures(Phrase)

dʒˈɔɪnt fˈɑːmɪŋ vˈɛntʃəz
ˈdʒɔɪnt ˈfɑrmɪŋ ˈvɛntʃɝz
01

Thực hành hợp tác với nhau để quản lý và phát triển đất nông nghiệp cùng nhau.

The practice of collaborating with others to manage and cultivate agricultural land together

Ví dụ
02

Các hoạt động nông nghiệp được thực hiện chung bởi hai hoặc nhiều cá nhân hoặc tổ chức để chia sẻ rủi ro và lợi nhuận.

Farming operations conducted jointly by two or more individuals or organizations to share the risks and profits

Ví dụ
03

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó hai hoặc nhiều bên đồng ý đóng góp nguồn lực cho các hoạt động nông nghiệp.

A business arrangement where two or more parties agree to contribute resources towards farming activities

Ví dụ