Bản dịch của từ Keep inquiries alive trong tiếng Việt

Keep inquiries alive

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep inquiries alive(Phrase)

kˈiːp ˈɪnkwɪriz ɐlˈɪv
ˈkip ˈɪnˌkwaɪriz ˈæɫɪv
01

Tiếp tục đặt câu hỏi hoặc tìm hiểu thông tin về một chủ đề.

To continue to ask questions or seek information on a topic

Ví dụ
02

Để đảm bảo rằng các cuộc trò chuyện hoặc thảo luận vẫn tiếp diễn.

To ensure that conversations or discussions remain ongoing

Ví dụ
03

Giữ sự quan tâm hoặc lo lắng với một vấn đề hoặc tình huống.

To maintain interest or concern in a matter or situation

Ví dụ