Bản dịch của từ Keep your chin up trong tiếng Việt

Keep your chin up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your chin up(Phrase)

kˈip jˈɔɹ tʃˈɪn ˈʌp
kˈip jˈɔɹ tʃˈɪn ˈʌp
01

Giữ thái độ tích cực hoặc lạc quan trước thử thách.

Maintain a positive or optimistic attitude even in tough times.

在逆境中依然保持乐观或积极的态度。

Ví dụ
02

Giữ thái độ tự tin hoặc dũng cảm bất chấp những khó khăn.

Maintain a confident or brave attitude despite difficulties.

保持自信或勇敢的态度,不畏困难。

Ví dụ
03

Không để bản thân cảm thấy nản lòng hay suy sụp.

Don't let yourself feel discouraged or sad.

不要让自己感到气馁或沮丧。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh