Bản dịch của từ Keeping your finger on the pulse trong tiếng Việt

Keeping your finger on the pulse

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keeping your finger on the pulse(Idiom)

01

Để cập nhật những tiến bộ hoặc xu hướng mới nhất trong một lĩnh vực cụ thể

To stay up-to-date with the latest developments or trends in a specific field.

为了时刻掌握某一领域内的最新动态或趋势。

Ví dụ
02

Để hiểu rõ những gì đang xảy ra xung quanh bạn.

To have a good understanding of what’s going on around you.

要对你周围发生的事情有个清晰的了解。

Ví dụ
03

Tham gia tích cực vào một tình huống, đảm bảo bạn nắm được diễn tiến và các diễn biến xảy ra.

To actively participate in a situation, make sure you understand what's going on.

积极参与某个局势,确保你掌握一切动态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh