Bản dịch của từ Key activity trong tiếng Việt

Key activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key activity(Noun)

kˈi æktˈɪvəti
kˈi æktˈɪvəti
01

Một hành động hoặc nhiệm vụ chính hoặc thiết yếu trong một dự án hoặc quy trình.

A main or essential action or task in a project or process.

Ví dụ
02

Một chức năng hoặc vai trò quan trọng quyết định việc đạt được các mục tiêu.

A significant function or role that is crucial to achieving objectives.

Ví dụ
03

Một khía cạnh trung tâm của một hoạt động thúc đẩy kết quả.

A central aspect of an operation that drives results or outcomes.

Ví dụ