Bản dịch của từ Key activity trong tiếng Việt
Key activity
Noun [U/C]

Key activity(Noun)
kˈi æktˈɪvəti
kˈi æktˈɪvəti
Ví dụ
02
Một chức năng hoặc vai trò quan trọng quyết định việc đạt được các mục tiêu.
A significant function or role that is crucial to achieving objectives.
Ví dụ
