Bản dịch của từ Knee-jerk response trong tiếng Việt
Knee-jerk response
Phrase

Knee-jerk response(Phrase)
nˈiːdʒɜːk rˈɛspɒns
ˈniˈdʒɝk rɪˈspɑns
Ví dụ
02
Một cách diễn đạt bóng gió mô tả phản ứng quen thuộc thường bị cho là vụng về hoặc mang tính dự đoán trước.
An figurative expression describing a habitual reaction that is often instinctive or predictable.
用形象生动的方式描述常常习以为常或可以预见的反应。
Ví dụ
