Bản dịch của từ Labor-saving device trong tiếng Việt
Labor-saving device
Phrase

Labor-saving device(Phrase)
lˈæbəsˌeɪvɪŋ dˈɛvɪs
ˈɫæbɝˈseɪvɪŋ ˈdɛvɪs
Ví dụ
02
Một công cụ hoặc thiết bị giúp nâng cao hiệu suất bằng cách giảm thiểu công sức tay chân.
A tool or equipment that improves efficiency by minimizing manual effort
Ví dụ
03
Một phát minh giúp công việc trở nên dễ dàng hơn hoặc tiết kiệm thời gian hơn.
An invention that makes work easier or less timeconsuming
Ví dụ
