Bản dịch của từ Lack faith in fate trong tiếng Việt
Lack faith in fate
Phrase

Lack faith in fate(Phrase)
lˈæk fˈeɪθ ˈɪn fˈeɪt
ˈɫæk ˈfeɪθ ˈɪn ˈfeɪt
Ví dụ
03
Có niềm tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra thường kèm theo cảm giác chấp nhận hoặc buông xuôi
To have a belief that something will happen often with a sense of resignation or acceptance
Ví dụ
