Bản dịch của từ Lack faith in fate trong tiếng Việt

Lack faith in fate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lack faith in fate(Phrase)

lˈæk fˈeɪθ ˈɪn fˈeɪt
ˈɫæk ˈfeɪθ ˈɪn ˈfeɪt
01

Cảm thấy không chắc chắn về số phận hoặc các sự kiện tương lai

To feel uncertain about the destiny or future events

Ví dụ
02

Ít tin hơn vào những kết quả của cuộc sống

To trust less in the outcomes of life

Ví dụ
03

Có niềm tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra thường kèm theo cảm giác chấp nhận hoặc buông xuôi

To have a belief that something will happen often with a sense of resignation or acceptance

Ví dụ