Bản dịch của từ Lack of sleep trong tiếng Việt

Lack of sleep

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lack of sleep(Phrase)

lˈæk ˈɒf slˈiːp
ˈɫæk ˈɑf ˈsɫip
01

Thường được dùng để mô tả tác động của việc thiếu ngủ đối với một cá nhân.

Often used to describe the effects of sleep deprivation on an individual

Ví dụ
02

Một trạng thái có thể dẫn đến mệt mỏi, suy giảm chức năng nhận thức hoặc rối loạn tâm trạng.

A state that may result in fatigue impaired cognitive function or mood disturbances

Ví dụ
03

Tình trạng thiếu ngủ

A condition of having insufficient sleep

Ví dụ