Bản dịch của từ Laminating trong tiếng Việt

Laminating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laminating(Verb)

lˈæməneɪtɪŋ
lˈæməneɪtɪŋ
01

Bọc phủ một vật liệu (thường là giấy, bìa, vải…) bằng một lớp mỏng nhựa, kim loại hoặc vật liệu khác bằng cách dùng nhiệt hoặc keo để bảo vệ, làm bóng hoặc tăng độ bền.

Cover a material such as paper with a thin layer of plastic metal etc by using heat or adhesive.

Ví dụ

Dạng động từ của Laminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Laminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Laminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Laminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Laminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Laminating

Laminating(Noun)

01

Lớp phủ mỏng (thường bằng nhựa hoặc kim loại) được dán hoặc ép lên bề mặt của một vật để bảo vệ, làm bóng, hoặc tăng độ bền.

A thin layer of material especially plastic or metal that has been applied to something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ