Bản dịch của từ Land deconstruction trong tiếng Việt
Land deconstruction
Noun [U/C]

Land deconstruction(Noun)
lˈænd dˌiːkənstrˈʌkʃən
ˈɫænd ˌdikənˈstrəkʃən
01
Một phương pháp hoặc cách thức được sử dụng trong quản lý môi trường để cải tạo đất.
A method or practice used in environmental management to rehabilitate land
Ví dụ
02
Hành động phân tích và điều chỉnh các đặc điểm của đất đai để phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau như phát triển hoặc phục hồi.
The act of analyzing and altering land features for various purposes such as development or restoration
Ví dụ
03
Quá trình phá dỡ hoặc tháo dỡ các công trình đất đai hoặc các hình thức tự nhiên.
The process of breaking down or dismantling land structures or natural formations
Ví dụ
