Bản dịch của từ Landlocked city trong tiếng Việt

Landlocked city

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landlocked city(Noun)

lˈændlɒkt sˈaɪti
ˈɫændˌɫɑkt ˈsaɪti
01

Một khu vực đô thị nằm tách biệt khỏi bờ biển.

An urban area that is geographically isolated from coastlines

Ví dụ
02

Một thành phố không tiếp giáp với đại dương hay biển, hoàn toàn được bao quanh bởi đất liền.

A city that is not adjacent to any ocean or sea surrounded entirely by land

Ví dụ
03

Một thành phố không có lối đi trực tiếp tới các tuyến thương mại hàng hải vì bị bao bọc bởi đất liền.

A city that does not have direct access to maritime trade routes due to being enclosed by land

Ví dụ