Bản dịch của từ Large department trong tiếng Việt

Large department

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large department(Noun)

lˈɑɹdʒ dɨpˈɑɹtmənt
lˈɑɹdʒ dɨpˈɑɹtmənt
01

Một lĩnh vực cụ thể trong tổ chức về kiến thức, hoạt động hoặc công việc.

A specific area of knowledge, activity, or work within an organization.

这是组织中的某一特定领域,包括专业知识、运作或任务。

Ví dụ
02

Một bộ phận trong một tổ chức lớn hơn, như một doanh nghiệp hoặc chính phủ, chịu trách nhiệm về một lĩnh vực cụ thể.

A subdivision of a larger organization, such as a corporation or government, is responsible for a specific area.

这是指大型组织(如企业或政府)的一个分支,负责某一特定领域的工作。

Ví dụ
03

Kích thước hoặc phạm vi đáng kể

Significant size or scale.

规模相当可观。

Ví dụ