Bản dịch của từ Large laptop trong tiếng Việt
Large laptop
Noun [U/C]

Large laptop(Noun)
lˈɑːdʒ lˈæptɒp
ˈɫɑrdʒ ˈɫæpˌtɑp
01
Một chiếc laptop lớn được thiết kế đặc biệt để tối ưu hiệu suất và màn hình.
A large laptop computer specifically designed for performance and displays
Ví dụ
Ví dụ
03
Một máy tính cá nhân được thiết kế để di động, có kích thước lớn hơn so với các laptop tiêu chuẩn.
A personal computer designed for portability larger than standard laptops
Ví dụ
