Bản dịch của từ Late summer trong tiếng Việt

Late summer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Late summer(Phrase)

lˈeɪt sˈʌmɐ
ˈɫeɪt ˈsəmɝ
01

Phần cuối của mùa hè thường được đặc trưng bởi thời tiết ấm áp.

The final part of the summer season typically characterized by warm weather

Ví dụ
02

Thời gian ngay trước khi mùa thu bắt đầu

The period just before the onset of autumn

Ví dụ
03

Thường được liên kết với mùa thu hoạch trong bối cảnh nông nghiệp.

Often associated with the harvest time in agricultural contexts

Ví dụ