Bản dịch của từ Law practice trong tiếng Việt
Law practice
Noun [U/C]

Law practice(Noun)
lˈɔː prˈæktɪs
ˈɫɔ ˈpræktɪs
01
Các quy trình và phương pháp đã được thiết lập theo thông lệ trong nghề pháp lý.
The customary established procedures and methods within the legal profession
Ví dụ
02
Nghề nghiệp hay kinh doanh của một luật sư, tập trung vào việc tư vấn pháp lý và đại diện cho khách hàng.
The profession or business of a lawyer or attorneys focusing on legal consultations and representation
Ví dụ
