Bản dịch của từ Lead paint trong tiếng Việt
Lead paint
Noun [U/C]

Lead paint(Noun)
lˈɛd pˈeɪnt
ˈɫɛd ˈpeɪnt
01
Loại sơn đã bị cấm ở nhiều quốc gia do rủi ro về sức khỏe, đặc biệt là cho trẻ nhỏ.
A type of paint has been banned in many countries due to health risks, especially for children.
一种因对健康尤其是儿童健康构成威胁而在多个国家被禁用的油漆。
Ví dụ
02
Trước đây, vật liệu này thường được sử dụng trong các công trình dân dụng và thương mại trước khi có các quy định liên quan.
Historically, it has been used in residential and commercial buildings before regulations were put in place.
在相关法规出台之前,通常在住宅和商业建筑中使用。
Ví dụ
