Bản dịch của từ Leading tech company trong tiếng Việt
Leading tech company
Noun [U/C]

Leading tech company(Noun)
lˈɛdɪŋ tˈɛk kˈɒmpəni
ˈɫidɪŋ ˈtɛk ˈkəmpəni
01
Một tổ chức tạo ra xu hướng trong công nghệ và được công nhận vì ảnh hưởng đáng kể của nó đến thị trường.
An organization that sets trends in technology and is recognized for its significant impact on the market
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tập đoàn phát triển công nghệ tiên tiến và thúc đẩy việc áp dụng rộng rãi chúng.
A corporation that develops advanced technologies and promotes their wide adoption
Ví dụ
