Bản dịch của từ Leap year month trong tiếng Việt

Leap year month

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leap year month(Phrase)

lˈiːp jˈɪə mˈɒnθ
ˈɫip ˈjɪr ˈmɑnθ
01

Một thuật ngữ dùng để mô tả sự xuất hiện của một tháng phụ trong các lịch có chu kỳ 13 tháng.

A term used to describe the occurrence of an extra month in calendars that have a 13month cycle

Ví dụ
02

Ngày bổ sung thêm vào tháng Hai trong năm nhuận

The additional day added to February during a leap year

Ví dụ
03

Một tháng trong năm nhuận, cụ thể là tháng Hai, có 29 ngày thay vì 28 ngày như thường lệ.

A month in a leap year specifically February which has 29 days instead of the usual 28 days

Ví dụ