Bản dịch của từ Leap year month trong tiếng Việt
Leap year month
Phrase

Leap year month(Phrase)
lˈiːp jˈɪə mˈɒnθ
ˈɫip ˈjɪr ˈmɑnθ
01
Một thuật ngữ dùng để mô tả sự xuất hiện của một tháng phụ trong các lịch có chu kỳ 13 tháng.
A term used to describe the occurrence of an extra month in calendars that have a 13month cycle
Ví dụ
02
Ngày bổ sung thêm vào tháng Hai trong năm nhuận
The additional day added to February during a leap year
Ví dụ
