Bản dịch của từ Left to chance trong tiếng Việt
Left to chance
Phrase

Left to chance(Phrase)
lˈɛft tˈuː tʃˈɑːns
ˈɫɛft ˈtoʊ ˈtʃæns
Ví dụ
02
Dựa vào sự tình cờ hơn là dự định hay sự chăm sóc
To rely on coincidence rather than intention or care
Ví dụ
Left to chance

Dựa vào sự tình cờ hơn là dự định hay sự chăm sóc
To rely on coincidence rather than intention or care