Bản dịch của từ Left to chance trong tiếng Việt

Left to chance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left to chance(Phrase)

lˈɛft tˈuː tʃˈɑːns
ˈɫɛft ˈtoʊ ˈtʃæns
01

Không bị quyết định hay chi phối bởi ai, rơi vào tình huống không chắc chắn.

Not decided or controlled by anyone left in an uncertain situation

Ví dụ
02

Dựa vào sự tình cờ hơn là dự định hay sự chăm sóc

To rely on coincidence rather than intention or care

Ví dụ
03

Để cho điều gì đó xảy ra mà không cần lên kế hoạch hoặc can thiệp

To allow something to happen without any planning or intervention

Ví dụ