Bản dịch của từ Leprosy trong tiếng Việt

Leprosy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leprosy(Noun)

lˈɛpɹəsi
lˈɛpɹəsi
01

Tình trạng suy tàn, hư hỏng hoặc thối rữa; dùng ẩn dụ để chỉ sự mục nát, suy đồi về mặt đạo đức, xã hội hoặc tổ chức.

A state of corruption or decay.

Ví dụ
02

Một bệnh truyền nhiễm mạn tính do vi khuẩn gây ra, tấn công da, màng nhầy và dây thần kinh, gây ra các vết đổi màu, u cục hoặc mất cảm giác ở da; trong trường hợp nặng có thể làm biến dạng cơ thể. Hiện nay bệnh phong chủ yếu xuất hiện ở các vùng nhiệt đới châu Phi và châu Á.

A contagious disease that affects the skin mucous membranes and nerves causing discoloration and lumps on the skin and in severe cases disfigurement and deformities Leprosy is now mainly confined to tropical Africa and Asia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ