Bản dịch của từ Let the grass grow under one's feet trong tiếng Việt

Let the grass grow under one's feet

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let the grass grow under one's feet(Idiom)

01

Chần chừ trong việc hành động hoặc ra quyết định, để thời gian trôi qua mà không có tiến triển.

To delay in taking action or making decisions, allowing time to pass without progress.

拖延行动或决策的时间,让时间流逝而没有任何进展。

Ví dụ
02

Bỏ lỡ cơ hội bằng cách không làm điều gì đó khi ta nên làm.

To miss opportunities by not doing something when one should.

因为没有在应该做的时候采取行动而错失良机。

Ví dụ
03

Chậm chạp hoặc lười biếng trong việc bắt đầu một nhiệm vụ hoặc dự án.

To be slow or lazy in starting a task or project.

拖延或懒得开始一项任务或项目

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh