Bản dịch của từ Libertine trong tiếng Việt

Libertine

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Libertine(Noun)

lˈɪbɚtin
lˈɪbəɹtin
01

Người tự do tư tưởng trong chuyện tôn giáo; người không theo hoặc không tin những giáo điều tôn giáo truyền thống và thường phê phán hoặc bỏ qua những quy tắc tôn giáo thông thường.

A freethinker in matters of religion.

宗教自由主义者

Ví dụ
02

Một người (thường là đàn ông) sống buông thả, hay sa đà vào khoái lạc xác thịt và thưởng thức dục vọng mà ít hoặc không quan tâm đến chuẩn mực đạo đức.

A person especially a man who freely indulges in sensual pleasures without regard to moral principles.

放荡者,特别是只追求感官享受的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Libertine (Noun)

SingularPlural

Libertine

Libertines

Libertine(Adjective)

lˈɪbɚtin
lˈɪbəɹtin
01

Mô tả người hoặc hành vi thả lỏng, buông thả, theo đuổi khoái lạc xác thịt và hưởng thụ mà không quan tâm đến chuẩn mực đạo đức hay xã hội.

Characterized by free indulgence in sensual pleasures.

放纵享乐的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Tính từ) Có lối suy nghĩ tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc bởi chuẩn mực hay niềm tin truyền thống.

Freethinking.

自由思想的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ