Bản dịch của từ Lie around trong tiếng Việt
Lie around
Verb

Lie around(Verb)
laɪ əɹˈaʊnd
laɪ əɹˈaʊnd
01
Ở yên không bị xáo trộn hay dùng đến
Leave it in a place where it won't be moved or used.
保持原地未被移動或使用的狀態
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngồi thoải mái, lêu lêu, thường không làm gì cả.
Lying around comfortably and lazily, usually doing nothing.
位置舒适懒散,通常什么都不做。
Ví dụ
