Bản dịch của từ Line angle trong tiếng Việt

Line angle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Line angle(Noun)

lˈaɪn ˈæŋɡəl
lˈaɪn ˈæŋɡəl
01

Góc hình thành bởi hai đường thẳng gặp nhau tại một điểm.

The angle formed by two straight lines that meet at a point.

角 - 两条直线在一个点相交所形成的夹角

Ví dụ
02

Trong hình học, độ đo của giao điểm giữa hai đường thẳng trong một mặt phẳng.

In geometry, the measurement of the intersection between two lines in a plane.

夹角 - 在几何学中,指平面内两条直线交汇处的角度测量值

Ví dụ
03

Một thuật ngữ sử dụng trong vẽ kỹ thuật để mô tả góc tạo thành giữa một đường thẳng và một đường tham chiếu.

A term used in technical drawing to describe the angle formed between a line and a reference line.

线角 - 技术绘图术语,指一条直线与参考线之间形成的夹角

Ví dụ