Bản dịch của từ Lithium ion trong tiếng Việt
Lithium ion
Noun [U/C]

Lithium ion(Noun)
lˈɪθiəm ˈaɪən
ˈɫɪθiəm ˈaɪən
01
Hợp chất hóa học gồm lithium và mang điện tích ion
A chemical compound consisting of lithium and an ion charge.
一种由锂元素组成并带有离子电荷的化合物
Ví dụ
02
Loại pin sạc phổ biến được dùng trong các thiết bị điện tử di động và xe điện
A type of rechargeable battery commonly used in handheld electronic devices and electric vehicles.
一种常用于手持电子设备和电动车的可充电电池。
Ví dụ
03
Một loại ion kim loại nhẹ quan trọng trong một số công nghệ pin nhất định.
A lightweight metal ion is essential in certain battery technologies.
一种轻金属离子在某些电池技术中极为重要。
Ví dụ
