Anh - Việt

Bản dịch của từ Littered trong tiếng Việt

littered

Verb

littered (Verb)

/lˈɪtəd/
/ˈɫɪtɝd/
AI

Nghĩa 01

Che phủ một khu vực bằng cách rải rác các vật thể, thường là rác hoặc mảnh vụn.

To cover an area with scattered objects often trash or debris

Ví dụ
Công viên đầy chai nhựa vứt rải rác sau khi lễ hội kết thúc.The park was littered with plastic bottles after the festival ended.
Học sinh không vứt rác bừa bãi trong lớp học sau sự kiện.Students did not litter the classroom after the school event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho một nơi trở nên bừa bộn bằng cách để lại mọi thứ nằm rải rác.

To make a place untidy by leaving things lying around

Ví dụ
Công viên đầy rác sau khi lễ hội kết thúc.The park was littered with trash after the festival ended.
Mọi người không vứt rác trên đường trong ngày dọn dẹp thành phố.People did not litter the street during the city cleanup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Rải rác những thứ theo cách mà chúng không được sắp xếp gọn gàng.

To scatter things in such a way that they are not arranged neatly

Ví dụ
Công viên đầy chai nhựa vứt bừa bãi sau buổi hòa nhạc.The park was littered with plastic bottles after the concert.
Học sinh không vứt giấy bừa trong lớp khi thi.Students did not litter the classroom with papers during the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh