Bản dịch của từ Little egg trong tiếng Việt
Little egg
Phrase

Little egg(Phrase)
lˈɪtəl ˈɛɡ
ˈɫɪtəɫ ˈɛɡ
01
Trứng cút nhỏ thường được dùng làm từ lóng để thể hiện sự yêu thương hoặc trong ẩm thực
A small egg is often used as a term of endearment or in culinary contexts.
一个小鸡蛋常用作亲昵的称呼,或在美食场合中提及。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách nói ẩn dụ về một cái gì đó vụn vặt hoặc nhỏ bé về kích thước hay tầm quan trọng
A mention of something trivial or small in size or importance
指的是一些微不足道或不太重要的事情或物品
Ví dụ
