Bản dịch của từ Live paycheck to paycheck trong tiếng Việt
Live paycheck to paycheck
Verb

Live paycheck to paycheck(Verb)
lɪv ˈpeɪtʃɛk tə ˈpeɪtʃɛk
lɪv ˈpeɪtʃɛk tə ˈpeɪtʃɛk
01
(Mỹ, thành ngữ) Toàn bộ số tiền kiếm được đều được dùng để chi trả cho các chi phí sinh hoạt, do đó không còn gì để tiết kiệm; chỉ kiếm đủ (tiền, v.v.) để tồn tại; để trang trải cuộc sống.
(US, idiomatic) To have the entirety of what one earns consumed by living expenses, thus having nothing left over to save; make just enough (money, etc.) to survive; to scratch by.
Ví dụ
