Bản dịch của từ Local tension trong tiếng Việt

Local tension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local tension(Noun)

lˈəʊkəl tˈɛnʃən
ˈɫoʊkəɫ ˈtɛnʃən
01

Sự áp lực hoặc sức kéo cảm nhận được tại một địa phương cụ thể ảnh hưởng đến cấu trúc vật lý hoặc xã hội của nó.

The pressure or pull felt in a particular locality affecting its physical or social structures

Ví dụ
02

Căng thẳng phát sinh từ các yếu tố địa phương như vấn đề cộng đồng hoặc xung đột khu vực.

Tension that arises from local factors such as community issues or regional conflicts

Ví dụ
03

Tình trạng căng thẳng hoặc áp lực tại một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể.

A state of stress or strain in a specific area or community

Ví dụ