Bản dịch của từ Location country trong tiếng Việt
Location country
Noun [U/C]

Location country(Noun)
ləʊkˈeɪʃən kˈaʊntri
ˌɫoʊˈkeɪʃən ˈkaʊntri
02
Một khu vực hoặc vị trí cụ thể thường liên quan đến bản đồ hoặc điểm địa lý.
A particular area or position often in relation to a map or geographical point
Ví dụ
03
Địa điểm địa lý hoặc vật lý của một thực thể
The geographical or physical site of an entity
Ví dụ
