Bản dịch của từ Location country trong tiếng Việt

Location country

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Location country(Noun)

ləʊkˈeɪʃən kˈaʊntri
ˌɫoʊˈkeɪʃən ˈkaʊntri
01

Một nơi mà một thứ nào đó được đặt hoặc xảy ra.

A place where something is situated or occurs

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc vị trí cụ thể thường liên quan đến bản đồ hoặc điểm địa lý.

A particular area or position often in relation to a map or geographical point

Ví dụ
03

Địa điểm địa lý hoặc vật lý của một thực thể

The geographical or physical site of an entity

Ví dụ