Bản dịch của từ Lose out to trong tiếng Việt
Lose out to
Idiom

Lose out to(Idiom)
Ví dụ
02
Bỏ lỡ cơ hội để đạt được điều gì đó có lợi cho người khác
Missed the chance to do something that benefits others.
错失为他人争取或赢得某事的良机
Ví dụ
03
Bị ai đó đánh bại hoặc vượt qua trong một cuộc thi hoặc tình huống.
Get beaten or outperformed by someone in a competition or situation.
在竞争或某种情境中被人击败或超越。
Ví dụ
