Bản dịch của từ Lose out to trong tiếng Việt

Lose out to

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose out to(Idiom)

01

Không thể hưởng lợi từ điều gì vì có lợi thế của người khác.

To be unable to benefit from something due to someone else's advantage.

Ví dụ
02

Bỏ lỡ cơ hội để đạt được điều gì đó theo lợi ích của người khác.

To miss an opportunity to gain or achieve something in favor of someone else.

Ví dụ
03

Bị đánh bại hoặc vượt qua bởi ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.

To be defeated or surpassed by someone in a competition or situation.

Ví dụ