Bản dịch của từ Lose out to trong tiếng Việt
Lose out to
Idiom

Lose out to(Idiom)
Ví dụ
Ví dụ
03
Bị đánh bại hoặc vượt qua bởi ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
To be defeated or surpassed by someone in a competition or situation.
Ví dụ
Lose out to

Bị đánh bại hoặc vượt qua bởi ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
To be defeated or surpassed by someone in a competition or situation.