Bản dịch của từ Lose the plot trong tiếng Việt

Lose the plot

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose the plot(Idiom)

01

Trở nên bối rối và không thể quản lý một tình huống.

To become confused and unable to cope with a situation.

Ví dụ
02

Mất tập trung hoặc rõ ràng trong việc hiểu điều gì đó.

To lose focus or clarity in understanding something.

Ví dụ
03

Hành động một cách phi lý hoặc vô lý do sự bối rối hoặc căng thẳng.

To act in a way that is irrational or nonsensical due to confusion or distress.

Ví dụ