Bản dịch của từ Lose your touch trong tiếng Việt

Lose your touch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose your touch(Phrase)

lˈuz jˈɔɹ tˈʌtʃ
lˈuz jˈɔɹ tˈʌtʃ
01

Trở nên kém thành thạo hoặc năng suất hơn trong một việc gì đó mà trước đây bạn đã làm tốt.

Lose your touch or become less skilled than before.

变得不那么擅长之前曾经做得好的事情。

Ví dụ
02

Cảm giác mất đi sự thân quen hoặc kết nối với điều gì đó.

Experience disconnection or becoming accustomed to something.

感到与某事变得疏远或失去联系

Ví dụ
03

Không còn khả năng đặc biệt để kết nối với người khác hoặc hiểu cảm xúc của họ nữa.

No longer has the special ability to connect with others or understand their emotions.

他已经不再拥有与人沟通或理解他人情感的特殊能力了。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh