Bản dịch của từ Loss of diversity trong tiếng Việt

Loss of diversity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loss of diversity(Noun)

lˈɒs ˈɒf dɪvˈɜːsɪti
ˈɫɔs ˈɑf dɪˈvɝsəti
01

Sự giảm thiểu đa dạng của các loài sinh vật hoặc hệ sinh thái.

The reduction in the variety of life forms species or ecosystems

Ví dụ
02

Tình trạng bị thiếu sự đa dạng hoặc khác biệt, sự giảm sút về tính đa dạng.

The state of being deprived of variety or difference a decrease in diversity

Ví dụ
03

Một tình trạng mà nhiều yếu tố khác nhau vắng mặt hoặc không có trong một cộng đồng hoặc môi trường.

A condition where multiple different elements are absent or not present in a community or environment

Ví dụ