Bản dịch của từ Low income trong tiếng Việt

Low income

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low income(Adjective)

lˈoʊ ˈɪnkˌʌm
lˈoʊ ˈɪnkˌʌm
01

Đặc điểm của những người có thu nhập dưới mức ngưỡng do chính phủ hoặc các tổ chức tài chính quy định.

Characterized by income levels below a certain threshold set by the government or financial institutions.

特征是收入低于政府或金融机构设定的某个标准线上限。

Ví dụ
02

Liên quan đến mức thu nhập thấp.

Regarding low income levels.

关于低收入水平的问题。

Ví dụ
03

Chỉ ra một tình trạng kinh tế-xã hội thấp hơn mức trung bình của cộng đồng.

Identify an socio-economic status that is below the average level compared to the general population.

指出一个比整体人口平均水平偏低的社会经济状态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh