ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Low reach
Mức độ hoặc phạm vi mà một điều gì đó có thể đạt được ở độ cao thấp.
The level or extent to which something can be attained or achieved at a low height
Một khu vực cụ thể hoặc vùng nằm ở độ cao thấp hơn.
A specific area or zone that is situated at a lower reach or elevation
Khoảng cách mà một người có thể đạt được dù có vóc dáng hoặc vị trí khiêm tốn.
The distance one can reach while being low in stature or position