Bản dịch của từ Low reach trong tiếng Việt

Low reach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low reach(Noun)

lˈəʊ rˈiːtʃ
ˈɫoʊ ˈritʃ
01

Mức độ hoặc phạm vi mà một điều gì đó có thể đạt được ở độ cao thấp.

The level or extent to which something can be attained or achieved at a low height

Ví dụ
02

Một khu vực cụ thể hoặc vùng nằm ở độ cao thấp hơn.

A specific area or zone that is situated at a lower reach or elevation

Ví dụ
03

Khoảng cách mà một người có thể đạt được dù có vóc dáng hoặc vị trí khiêm tốn.

The distance one can reach while being low in stature or position

Ví dụ