Bản dịch của từ Lower acquisition trong tiếng Việt

Lower acquisition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower acquisition(Noun)

lˈəʊɐ ˌækwɪzˈɪʃən
ˈɫoʊɝ ˌækwəˈzɪʃən
01

Hành động kiếm được hoặc chiếm hữu một cái gì đó

The act of obtaining or gaining possession of something

Ví dụ
02

Một người hoặc vật đã được sở hữu, đặc biệt là thông qua việc đầu tư.

A person or thing that has been acquired especially through an investment

Ví dụ
03

Quá trình học tập hoặc phát triển một kỹ năng, kiến thức hay khả năng.

The process of learning or developing a skill knowledge or ability

Ví dụ