Bản dịch của từ Lower control trong tiếng Việt

Lower control

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower control(Phrase)

lˈəʊɐ kˈɒntrɒl
ˈɫoʊɝ ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Giảm bớt quyền lực hoặc địa vị của ai đó hoặc cái gì đó.

To lessen the power or rank of someone or something

Ví dụ
02

Để làm cho một cái gì đó bớt nghiêm ngặt hoặc nghiêm khắc về quy tắc hoặc kỳ vọng.

To make something less strict or severe in terms of rules or expectations

Ví dụ
03

Giảm bớt hoặc hạ thấp mức độ ảnh hưởng hoặc quyền lực đối với một vấn đề nào đó.

To decrease or reduce the level of influence or authority over something

Ví dụ