Bản dịch của từ Lowered action trong tiếng Việt

Lowered action

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowered action(Noun)

lˈaʊəd ˈækʃən
ˈɫaʊɝd ˈækʃən
01

Một sự suy giảm về địa vị hoặc tình trạng

A decline in status or condition

Ví dụ
02

Quá trình hoặc kết quả của việc giảm mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó.

The process or result of making something lower in level or amount

Ví dụ
03

Hành động khiến một vật rớt xuống hoặc giảm chiều cao, vị trí hoặc cường độ.

The act of causing something to drop down or become less in height position or intensity

Ví dụ