ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lowered action
Một sự suy giảm về địa vị hoặc tình trạng
A decline in status or condition
Quá trình hoặc kết quả của việc giảm mức độ hoặc số lượng của một cái gì đó.
The process or result of making something lower in level or amount
Hành động khiến một vật rớt xuống hoặc giảm chiều cao, vị trí hoặc cường độ.
The act of causing something to drop down or become less in height position or intensity