Bản dịch của từ Lunar day trong tiếng Việt

Lunar day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lunar day(Noun)

lˈuːnə dˈeɪ
ˈɫunɝ ˈdeɪ
01

Một khoảng thời gian được xác định bởi chu kỳ của mặt trăng, cụ thể là khoảng thời gian từ trăng mới này đến trăng mới tiếp theo.

A period of time that is defined by the cycles of the moon specifically the time from one new moon to the next

Ví dụ
02

Một ngày theo lịch âm thường kéo dài khoảng 295 ngày Trái Đất.

A day based on the lunar calendar typically consisting of 295 Earth days

Ví dụ
03

Số ngày thực tế trong một tháng âm lịch được tính theo các lịch âm khác nhau.

The actual number of days in a lunar month as counted in various lunar calendars

Ví dụ