Bản dịch của từ Ma trong tiếng Việt

Ma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ma(Noun)

mˈɑː
ˈmɑ
01

Trong âm nhạc, nốt mà là một quãng ba trưởng trên C.

In music the note that is a major third above C

Ví dụ
02

Danh hiệu dùng để gọi một người phụ nữ, đặc biệt là một người đã kết hôn.

A title used to address a woman especially a married one

Ví dụ
03

Chữ cái thứ mười ba trong bảng chữ cái tiếng Anh.

The thirteenth letter of the English alphabet

Ví dụ

Họ từ